TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水到渠成

shuǐdàoqúchéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦY ĐÁO CỪ THÀNH

水到渠成 nghĩa là Nước chảy thì thành kênh.

Nghĩa của 水到渠成

shuǐdàoqúchéng

THỦY ĐÁO CỪ THÀNHCụm từ
  1. nghĩa đen, thành ngữ Nước chảy thì thành kênh
  2. nghĩa bóng Khi điều kiện chín muồi, thành công sẽ tự nhiên đến

Câu hỏi thường gặp

水到渠成 nghĩa là gì?

水到渠成 (shuǐdàoqúchéng) nghĩa là Nước chảy thì thành kênh.

水到渠成 đọc thế nào?

水到渠成 đọc là shuǐdàoqúchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 水到渠成 là gì?

Âm Hán Việt của 水到渠成 là "thủy đáo cừ thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.