水客 nghĩa là Kẻ buôn lậu, đặc biệt là hàng điện tử từ Macao hoặc Hong Kong sang Quảng Đông.
Nghĩa của 水客
shuǐkè
THỦY KHÁCHDanh từ
Kẻ buôn lậu, đặc biệt là hàng điện tử từ Macao hoặc Hong Kong sang Quảng Đông
Người chèo thuyền
Ngư dân
Thương lái lưu động
Câu hỏi thường gặp
水客 nghĩa là gì?
水客 (shuǐkè) nghĩa là Kẻ buôn lậu, đặc biệt là hàng điện tử từ Macao hoặc Hong Kong sang Quảng Đông.
水客 đọc thế nào?
水客 đọc là shuǐkè (pinyin).
Âm Hán Việt của 水客 là gì?
Âm Hán Việt của 水客 là "thủy khách".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.