TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水彩

shuǐcǎi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦY THÁI

水彩 nghĩa là màu nước.

Nghĩa của 水彩

shuǐcǎi

THỦY THÁIDanh từ
  1. Màu nước

Từ ghép có 水彩

Câu hỏi thường gặp

水彩 nghĩa là gì?

水彩 (shuǐcǎi) nghĩa là màu nước.

水彩 đọc thế nào?

水彩 đọc là shuǐcǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 水彩 là gì?

Âm Hán Việt của 水彩 là "thủy thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.