水族 (shuǐzú, shuǐzú) nghĩa là Thuật ngữ chung cho động vật dưới nước.
水族 đọc thế nào?
水族 đọc là shuǐzú (pinyin).
Âm Hán Việt của 水族 là gì?
Âm Hán Việt của 水族 là "thủy tộc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.