水晶
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
水晶 nghĩa là tinh thể.
Nghĩa của 水晶
shuǐjīng
THỦY TINHDanh từ- Tinh thể
Từ ghép có 水晶
Câu hỏi thường gặp
水晶 nghĩa là gì?
水晶 (shuǐjīng) nghĩa là tinh thể.
水晶 đọc thế nào?
水晶 đọc là shuǐjīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 水晶 là gì?
Âm Hán Việt của 水晶 là "thủy tinh".