TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水晶

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shuǐjīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦY TINH

水晶 nghĩa là tinh thể.

Nghĩa của 水晶

shuǐjīng

THỦY TINHDanh từ
  1. Tinh thể

Từ ghép có 水晶

Câu hỏi thường gặp

水晶 nghĩa là gì?

水晶 (shuǐjīng) nghĩa là tinh thể.

水晶 đọc thế nào?

水晶 đọc là shuǐjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 水晶 là gì?

Âm Hán Việt của 水晶 là "thủy tinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.