Thứ Tư (dùng trong thiên văn học Trung Quốc cổ đại)
Câu hỏi thường gặp
水曜日 nghĩa là gì?
水曜日 (shuǐyàorì) nghĩa là Thứ Tư.
水曜日 đọc thế nào?
水曜日 đọc là Shuǐyàorì (pinyin).
Âm Hán Việt của 水曜日 là gì?
Âm Hán Việt của 水曜日 là "thủy diệu nhật".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.