Dòng nước (như từ đài phun nước hoặc vòi nước); tia nước
Câu hỏi thường gặp
水柱 nghĩa là gì?
水柱 (shuǐzhù) nghĩa là dòng nước, tia nước.
水柱 đọc thế nào?
水柱 đọc là shuǐzhù (pinyin).
Âm Hán Việt của 水柱 là gì?
Âm Hán Việt của 水柱 là "thủy trụ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.