TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水栗

shuǐlì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦY LẬT

水栗 nghĩa là Xem 荸荠 (bíqí).

Nghĩa của 水栗

shuǐlì

THỦY LẬT
  1. Xem 荸荠 (bíqí)

Câu hỏi thường gặp

水栗 nghĩa là gì?

水栗 (shuǐlì) nghĩa là Xem 荸荠 (bíqí).

水栗 đọc thế nào?

水栗 đọc là shuǐlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 水栗 là gì?

Âm Hán Việt của 水栗 là "thủy lật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.