TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水浅养不住大鱼

shuǐqiǎnyǎngbùzhùdàyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 水淺養不住大魚

Âm Hán Việt THỦY THIỂN DƯỠNG BẤT TRÚ ĐẠI NGƯ

水浅养不住大鱼 nghĩa là Nước cạn không nuôi được cá lớn.

Nghĩa của 水浅养不住大鱼

shuǐqiǎnyǎngbùzhùdàyú

THỦY THIỂN DƯỠNG BẤT TRÚ ĐẠI NGƯphồn thể 水淺養不住大魚
  1. nghĩa đen, thành ngữ Nước cạn không nuôi được cá lớn
  2. nghĩa bóng Người có tài và tham vọng không thể phát huy hết khả năng trong một tổ chức nhỏ

Câu hỏi thường gặp

水浅养不住大鱼 nghĩa là gì?

水浅养不住大鱼 (shuǐqiǎnyǎngbùzhùdàyú) nghĩa là Nước cạn không nuôi được cá lớn.

水浅养不住大鱼 đọc thế nào?

水浅养不住大鱼 đọc là shuǐqiǎnyǎngbùzhùdàyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 水浅养不住大鱼 là gì?

Âm Hán Việt của 水浅养不住大鱼 là "thủy thiển dưỡng bất trú đại ngư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.