TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水涨船高

shuǐzhǎngchuángāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 水漲船高

Âm Hán Việt THỦY TRƯỚNG THUYỀN CAO

水涨船高 nghĩa là Nước lên thì thuyền lên (thành ngữ); (ví von) thay đổi theo xu hướng chung.

Nghĩa của 水涨船高

shuǐzhǎngchuángāo

THỦY TRƯỚNG THUYỀN CAOCụm từphồn thể 水漲船高
  1. Nước lên thì thuyền lên (thành ngữ); (ví von) thay đổi theo xu hướng chung
  2. Phát triển theo tình hình

Câu hỏi thường gặp

水涨船高 nghĩa là gì?

水涨船高 (shuǐzhǎngchuángāo) nghĩa là Nước lên thì thuyền lên (thành ngữ); (ví von) thay đổi theo xu hướng chung.

水涨船高 đọc thế nào?

水涨船高 đọc là shuǐzhǎngchuángāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 水涨船高 là gì?

Âm Hán Việt của 水涨船高 là "thủy trướng thuyền cao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.