水涨船高
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 水漲船高
水涨船高 nghĩa là Nước lên thì thuyền lên (thành ngữ); (ví von) thay đổi theo xu hướng chung.
Nghĩa của 水涨船高
shuǐzhǎngchuángāo
THỦY TRƯỚNG THUYỀN CAOCụm từphồn thể 水漲船高- Nước lên thì thuyền lên (thành ngữ); (ví von) thay đổi theo xu hướng chung
- Phát triển theo tình hình
Câu hỏi thường gặp
水涨船高 nghĩa là gì?
水涨船高 (shuǐzhǎngchuángāo) nghĩa là Nước lên thì thuyền lên (thành ngữ); (ví von) thay đổi theo xu hướng chung.
水涨船高 đọc thế nào?
水涨船高 đọc là shuǐzhǎngchuángāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 水涨船高 là gì?
Âm Hán Việt của 水涨船高 là "thủy trướng thuyền cao".