TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水温表

shuǐwēnbiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 水溫表

Âm Hán Việt THỦY ÔN BIỂU

水温表 nghĩa là Đồng hồ nhiệt độ động cơ.

Nghĩa của 水温表

shuǐwēnbiǎo

THỦY ÔN BIỂUphồn thể 水溫表
  1. Đồng hồ nhiệt độ động cơ
  2. Đồng hồ nhiệt độ nước làm mát

Câu hỏi thường gặp

水温表 nghĩa là gì?

水温表 (shuǐwēnbiǎo) nghĩa là Đồng hồ nhiệt độ động cơ.

水温表 đọc thế nào?

水温表 đọc là shuǐwēnbiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 水温表 là gì?

Âm Hán Việt của 水温表 là "thủy ôn biểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.