水温表 (shuǐwēnbiǎo) nghĩa là Đồng hồ nhiệt độ động cơ.
水温表 đọc thế nào?
水温表 đọc là shuǐwēnbiǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 水温表 là gì?
Âm Hán Việt của 水温表 là "thủy ôn biểu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.