水溶性 (shuǐróngxìng) nghĩa là hòa tan, tính hòa tan.
水溶性 đọc thế nào?
水溶性 đọc là shuǐróngxìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 水溶性 là gì?
Âm Hán Việt của 水溶性 là "thủy dung tính".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.