TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水溶性

shuǐróngxìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦY DUNG TÍNH

水溶性 nghĩa là hòa tan, tính hòa tan.

Nghĩa của 水溶性

shuǐróngxìng

THỦY DUNG TÍNHDanh từ
  1. Hòa tan (trong nước)
  2. Tính hòa tan

Câu hỏi thường gặp

水溶性 nghĩa là gì?

水溶性 (shuǐróngxìng) nghĩa là hòa tan, tính hòa tan.

水溶性 đọc thế nào?

水溶性 đọc là shuǐróngxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 水溶性 là gì?

Âm Hán Việt của 水溶性 là "thủy dung tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.