TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水漉漉

shuǐlùlù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦY LỘC LỘC

水漉漉 nghĩa là ướt nhỏ giọt.

Nghĩa của 水漉漉

shuǐlùlù

THỦY LỘC LỘC
  1. Ướt nhỏ giọt

Câu hỏi thường gặp

水漉漉 nghĩa là gì?

水漉漉 (shuǐlùlù) nghĩa là ướt nhỏ giọt.

水漉漉 đọc thế nào?

水漉漉 đọc là shuǐlùlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 水漉漉 là gì?

Âm Hán Việt của 水漉漉 là "thủy lộc lộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.