TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水炮车

shuǐpàochē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 水炮車

Âm Hán Việt THỦY PHÁO XA

水炮车 nghĩa là Xe phun nước, tên thường gọi của xe chuyên dụng quản lý đám đông 人群管理特别用途车 (rénqúnguǎnlǐtèbiéyòngtúchē).

Nghĩa của 水炮车

shuǐpàochē

THỦY PHÁO XADanh từphồn thể 水炮車
  1. Xe phun nước, tên thường gọi của xe chuyên dụng quản lý đám đông 人群管理特别用途车 (rénqúnguǎnlǐtèbiéyòngtúchē)

Câu hỏi thường gặp

水炮车 nghĩa là gì?

水炮车 (shuǐpàochē) nghĩa là Xe phun nước, tên thường gọi của xe chuyên dụng quản lý đám đông 人群管理特别用途车 (rénqúnguǎnlǐtèbiéyòngtúchē).

水炮车 đọc thế nào?

水炮车 đọc là shuǐpàochē (pinyin).

Âm Hán Việt của 水炮车 là gì?

Âm Hán Việt của 水炮车 là "thủy pháo xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.