TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水烟壶

shuǐyānhú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 水煙壺

Âm Hán Việt THỦY YÊN HỒ

水烟壶 nghĩa là bình hút thuốc, điếu cày.

Nghĩa của 水烟壶

shuǐyānhú

THỦY YÊN HỒphồn thể 水煙壺
  1. Bình hút thuốc
  2. Điếu cày (cho thuốc lá,...)
  3. Tẩu hút shisha

Câu hỏi thường gặp

水烟壶 nghĩa là gì?

水烟壶 (shuǐyānhú) nghĩa là bình hút thuốc, điếu cày.

水烟壶 đọc thế nào?

水烟壶 đọc là shuǐyānhú (pinyin).

Âm Hán Việt của 水烟壶 là gì?

Âm Hán Việt của 水烟壶 là "thủy yên hồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.