水煮鱼 nghĩa là Món cá thái lát nấu chín trong dầu ớt Tứ Xuyên.
Nghĩa của 水煮鱼
shuǐzhǔyú
THỦY CHỬ NGƯphồn thể 水煮魚
Món cá thái lát nấu chín trong dầu ớt Tứ Xuyên
Câu hỏi thường gặp
水煮鱼 nghĩa là gì?
水煮鱼 (shuǐzhǔyú) nghĩa là Món cá thái lát nấu chín trong dầu ớt Tứ Xuyên.
水煮鱼 đọc thế nào?
水煮鱼 đọc là shuǐzhǔyú (pinyin).
Âm Hán Việt của 水煮鱼 là gì?
Âm Hán Việt của 水煮鱼 là "thủy chử ngư".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.