TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水玉

shuǐyù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦY NGỌC

水玉 nghĩa là pha lê.

Nghĩa của 水玉

shuǐyù

THỦY NGỌC
  1. Pha lê
  2. Từ cũ của 水晶

Câu hỏi thường gặp

水玉 nghĩa là gì?

水玉 (shuǐyù) nghĩa là pha lê.

水玉 đọc thế nào?

水玉 đọc là shuǐyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 水玉 là gì?

Âm Hán Việt của 水玉 là "thủy ngọc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.