TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水电工

shuǐdiàngōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 水電工

Âm Hán Việt THỦY ĐIỆN CÔNG

水电工 nghĩa là Công việc nước và điện.

Nghĩa của 水电工

shuǐdiàngōng

THỦY ĐIỆN CÔNGphồn thể 水電工
  1. Công việc nước và điện
  2. Thợ làm cả nước và điện

Câu hỏi thường gặp

水电工 nghĩa là gì?

水电工 (shuǐdiàngōng) nghĩa là Công việc nước và điện.

水电工 đọc thế nào?

水电工 đọc là shuǐdiàngōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 水电工 là gì?

Âm Hán Việt của 水电工 là "thủy điện công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.