水电工 (shuǐdiàngōng) nghĩa là Công việc nước và điện.
水电工 đọc thế nào?
水电工 đọc là shuǐdiàngōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 水电工 là gì?
Âm Hán Việt của 水电工 là "thủy điện công".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.