水肺
giọng máy của trình duyệt
水肺 nghĩa là bình lặn.
Nghĩa của 水肺
shuǐfèi
THỦY PHẾDanh từ- Bình lặn
Câu hỏi thường gặp
水肺 nghĩa là gì?
水肺 (shuǐfèi) nghĩa là bình lặn.
水肺 đọc thế nào?
水肺 đọc là shuǐfèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 水肺 là gì?
Âm Hán Việt của 水肺 là "thủy phế".