TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水肺

shuǐfèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦY PHẾ

水肺 nghĩa là bình lặn.

Nghĩa của 水肺

shuǐfèi

THỦY PHẾDanh từ
  1. Bình lặn

Câu hỏi thường gặp

水肺 nghĩa là gì?

水肺 (shuǐfèi) nghĩa là bình lặn.

水肺 đọc thế nào?

水肺 đọc là shuǐfèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 水肺 là gì?

Âm Hán Việt của 水肺 là "thủy phế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.