TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水花

shuǐhuā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦY HOA

水花 nghĩa là bắn nước, nở hoa tảo.

Nghĩa của 水花

shuǐhuā

THỦY HOADanh từ
  1. Bắn nước
  2. Nở hoa tảo
  3. phương ngữ Bệnh thủy đậu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 水花

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

水花 nghĩa là gì?

水花 (shuǐhuā) nghĩa là bắn nước, nở hoa tảo.

水花 đọc thế nào?

水花 đọc là shuǐhuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 水花 là gì?

Âm Hán Việt của 水花 là "thủy hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.