TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水蕹菜

shuǐwèngcài giọng máy của trình duyệt

水蕹菜 nghĩa là Rau muống (Ipomoea aquatica), dùng làm rau ở miền nam Trung Quốc và Đông Nam Á.

Nghĩa của 水蕹菜

shuǐwèngcài

Danh từ
  1. Rau muống (Ipomoea aquatica), dùng làm rau ở miền nam Trung Quốc và Đông Nam Á

Câu hỏi thường gặp

水蕹菜 nghĩa là gì?

水蕹菜 (shuǐwèngcài) nghĩa là Rau muống (Ipomoea aquatica), dùng làm rau ở miền nam Trung Quốc và Đông Nam Á.

水蕹菜 đọc thế nào?

水蕹菜 đọc là shuǐwèngcài (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.