TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水费

shuǐfèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 水費

Âm Hán Việt THỦY PHÍ

水费 nghĩa là hóa đơn tiền nước.

Nghĩa của 水费

shuǐfèi

THỦY PHÍDanh từphồn thể 水費
  1. Hóa đơn tiền nước

Câu hỏi thường gặp

水费 nghĩa là gì?

水费 (shuǐfèi) nghĩa là hóa đơn tiền nước.

水费 đọc thế nào?

水费 đọc là shuǐfèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 水费 là gì?

Âm Hán Việt của 水费 là "thủy phí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.