TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水轮

shuǐlún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 水輪

Âm Hán Việt THỦY LUÂN

水轮 nghĩa là bánh xe nước.

Nghĩa của 水轮

shuǐlún

THỦY LUÂNDanh từphồn thể 水輪
  1. Bánh xe nước
  2. Bánh xe quay trong nhà máy

Câu hỏi thường gặp

水轮 nghĩa là gì?

水轮 (shuǐlún) nghĩa là bánh xe nước.

水轮 đọc thế nào?

水轮 đọc là shuǐlún (pinyin).

Âm Hán Việt của 水轮 là gì?

Âm Hán Việt của 水轮 là "thủy luân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.