TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水门事件

Shuǐmén Shìjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 水門事件

Âm Hán Việt THỦY MÔN SỰ KIỆN

水门事件 nghĩa là Vụ bê bối Watergate.

Nghĩa của 水门事件

Shuǐmén Shìjiàn

THỦY MÔN SỰ KIỆNphồn thể 水門事件tên riêng
  1. Vụ bê bối Watergate

Câu hỏi thường gặp

水门事件 nghĩa là gì?

水门事件 (shuǐmén shìjiàn) nghĩa là Vụ bê bối Watergate.

水门事件 đọc thế nào?

水门事件 đọc là Shuǐmén Shìjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 水门事件 là gì?

Âm Hán Việt của 水门事件 là "thủy môn sự kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.