TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水闸

shuǐzhá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 水閘

Âm Hán Việt THỦY ÁP

水闸 nghĩa là cống, đập nước.

Nghĩa của 水闸

shuǐzhá

THỦY ÁPDanh từphồn thể 水閘
  1. Cống
  2. Đập nước
  3. Khóa nước
  4. Cổng thoát nước
  5. Đập
  6. Chốt

Từ ghép có 水闸

Câu hỏi thường gặp

水闸 nghĩa là gì?

水闸 (shuǐzhá) nghĩa là cống, đập nước.

水闸 đọc thế nào?

水闸 đọc là shuǐzhá (pinyin).

Âm Hán Việt của 水闸 là gì?

Âm Hán Việt của 水闸 là "thủy áp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.