TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水障碍

shuǐzhàng'ài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 水障礙

Âm Hán Việt THỦY CHƯỚNG NGẠI

水障碍 nghĩa là chướng ngại nước.

Nghĩa của 水障碍

shuǐzhàng'ài

THỦY CHƯỚNG NGẠIphồn thể 水障礙
  1. Chướng ngại nước (golf)

Câu hỏi thường gặp

水障碍 nghĩa là gì?

水障碍 (shuǐzhàng'ài) nghĩa là chướng ngại nước.

水障碍 đọc thế nào?

水障碍 đọc là shuǐzhàng'ài (pinyin).

Âm Hán Việt của 水障碍 là gì?

Âm Hán Việt của 水障碍 là "thủy chướng ngại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.