TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

永久磁铁

yǒngjiǔcítiě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 永久磁鐵

Âm Hán Việt VĨNH CỬU TỪ THIẾT

永久磁铁 nghĩa là nam châm vĩnh cửu.

Nghĩa của 永久磁铁

yǒngjiǔcítiě

VĨNH CỬU TỪ THIẾTphồn thể 永久磁鐵
  1. Nam châm vĩnh cửu

Câu hỏi thường gặp

永久磁铁 nghĩa là gì?

永久磁铁 (yǒngjiǔcítiě) nghĩa là nam châm vĩnh cửu.

永久磁铁 đọc thế nào?

永久磁铁 đọc là yǒngjiǔcítiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 永久磁铁 là gì?

Âm Hán Việt của 永久磁铁 là "vĩnh cửu từ thiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.