TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

永磁

yǒngcí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VĨNH TỪ

永磁 nghĩa là từ tính vĩnh cửu.

Nghĩa của 永磁

yǒngcí

VĨNH TỪ
  1. Từ tính vĩnh cửu

Câu hỏi thường gặp

永磁 nghĩa là gì?

永磁 (yǒngcí) nghĩa là từ tính vĩnh cửu.

永磁 đọc thế nào?

永磁 đọc là yǒngcí (pinyin).

Âm Hán Việt của 永磁 là gì?

Âm Hán Việt của 永磁 là "vĩnh từ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.