TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

氹仔

Dàngzǎi giọng máy của trình duyệt

氹仔 nghĩa là Đảo Taipa, một hòn đảo của Macau.

Nghĩa của 氹仔

Dàngzǎi

Tên riêngtên riêng
  1. Đảo Taipa, một hòn đảo của Macau

Câu hỏi thường gặp

氹仔 nghĩa là gì?

氹仔 (dàngzǎi) nghĩa là Đảo Taipa, một hòn đảo của Macau.

氹仔 đọc thế nào?

氹仔 đọc là Dàngzǎi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.