TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

求取

qiúqǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẦU THỦ

求取 nghĩa là mưu cầu.

Nghĩa của 求取

qiúqǔ

CẦU THỦĐộng từ
  1. Mưu cầu
  2. Phấn đấu để đạt được

Câu hỏi thường gặp

求取 nghĩa là gì?

求取 (qiúqǔ) nghĩa là mưu cầu.

求取 đọc thế nào?

求取 đọc là qiúqǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 求取 là gì?

Âm Hán Việt của 求取 là "cầu thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.