TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

求同存异

qiútóngcúnyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 求同存異

Âm Hán Việt CẦU ĐỒNG TỒN DỊ

求同存异 nghĩa là tìm kiếm điểm chung, gác lại bất đồng.

Nghĩa của 求同存异

qiútóngcúnyì

CẦU ĐỒNG TỒN DỊCụm từphồn thể 求同存異
  1. thành ngữ Tìm kiếm điểm chung, gác lại bất đồng

Câu hỏi thường gặp

求同存异 nghĩa là gì?

求同存异 (qiútóngcúnyì) nghĩa là tìm kiếm điểm chung, gác lại bất đồng.

求同存异 đọc thế nào?

求同存异 đọc là qiútóngcúnyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 求同存异 là gì?

Âm Hán Việt của 求同存异 là "cầu đồng tồn dị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.