求好心切 nghĩa là Đòi hỏi tiêu chuẩn cao nhất của ai đó (hoặc bản thân).
Nghĩa của 求好心切
qiúhǎoxīnqiè
CẦU HẢO TÂM THIẾT
thành ngữ Đòi hỏi tiêu chuẩn cao nhất của ai đó (hoặc bản thân)
Nỗ lực đạt kết quả tốt nhất
Cầu toàn
Câu hỏi thường gặp
求好心切 nghĩa là gì?
求好心切 (qiúhǎoxīnqiè) nghĩa là Đòi hỏi tiêu chuẩn cao nhất của ai đó (hoặc bản thân).
求好心切 đọc thế nào?
求好心切 đọc là qiúhǎoxīnqiè (pinyin).
Âm Hán Việt của 求好心切 là gì?
Âm Hán Việt của 求好心切 là "cầu hảo tâm thiết".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.