TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

求存

qiúcún giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẦU TỒN

求存 nghĩa là sinh tồn.

Nghĩa của 求存

qiúcún

CẦU TỒN
  1. Sinh tồn
  2. Vật lộn để kiếm sống
  3. Tìm cách tiếp tục tồn tại

Câu hỏi thường gặp

求存 nghĩa là gì?

求存 (qiúcún) nghĩa là sinh tồn.

求存 đọc thế nào?

求存 đọc là qiúcún (pinyin).

Âm Hán Việt của 求存 là gì?

Âm Hán Việt của 求存 là "cầu tồn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.