TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

求知

qiúzhī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẦU TRI

求知 nghĩa là khát khao kiến thức, ham học.

Nghĩa của 求知

qiúzhī

CẦU TRIĐộng từ
  1. Khát khao kiến thức
  2. Ham học

Thành ngữ có 求知

Câu hỏi thường gặp

求知 nghĩa là gì?

求知 (qiúzhī) nghĩa là khát khao kiến thức, ham học.

求知 đọc thế nào?

求知 đọc là qiúzhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 求知 là gì?

Âm Hán Việt của 求知 là "cầu tri".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.