TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汇流

huìliú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 匯流

汇流 nghĩa là hội tụ, hợp lưu.

Nghĩa của 汇流

huìliú

Động từphồn thể 匯流
  1. của sông ngòi, v.v. Hội tụ
  2. Hợp lưu

Câu hỏi thường gặp

汇流 nghĩa là gì?

汇流 (huìliú) nghĩa là hội tụ, hợp lưu.

汇流 đọc thế nào?

汇流 đọc là huìliú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.