TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汇率

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
huìlǜ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 匯率

Âm Hán Việt HỐI SUẤT

汇率 nghĩa là tỷ giá hối đoái.

Nghĩa của 汇率

huìlǜ

HỐI SUẤTphồn thể 匯率
  1. Tỷ giá hối đoái

Câu ví dụ với 汇率

  • 外币的汇率天天都变。 Tỷ giá hối đoái của ngoại tệ thay đổi mỗi ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10460820

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

汇率 nghĩa là gì?

汇率 (huìlǜ) nghĩa là tỷ giá hối đoái.

汇率 đọc thế nào?

汇率 đọc là huìlǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 汇率 là gì?

Âm Hán Việt của 汇率 là "hối suất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.