汇率
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 匯率
汇率 nghĩa là tỷ giá hối đoái.
Nghĩa của 汇率
huìlǜ
HỐI SUẤTphồn thể 匯率- Tỷ giá hối đoái
Câu ví dụ với 汇率
- 外币的汇率天天都变。 Tỷ giá hối đoái của ngoại tệ thay đổi mỗi ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10460820
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
汇率 nghĩa là gì?
汇率 (huìlǜ) nghĩa là tỷ giá hối đoái.
汇率 đọc thế nào?
汇率 đọc là huìlǜ (pinyin).
Âm Hán Việt của 汇率 là gì?
Âm Hán Việt của 汇率 là "hối suất".