TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汉代

Hàndài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 漢代

Âm Hán Việt HÁN ĐẠI

汉代 nghĩa là nhà hán.

Nghĩa của 汉代

Hàndài

HÁN ĐẠITên riêngphồn thể 漢代tên riêng
  1. Nhà Hán (206 TCN-220 SCN)

Câu hỏi thường gặp

汉代 nghĩa là gì?

汉代 (hàndài) nghĩa là nhà hán.

汉代 đọc thế nào?

汉代 đọc là Hàndài (pinyin).

Âm Hán Việt của 汉代 là gì?

Âm Hán Việt của 汉代 là "hán đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.