汉办 nghĩa là Viết tắt của 国家汉办 (Guójiā Hànbàn), Văn phòng Hội đồng Ngôn ngữ Trung Quốc.
Nghĩa của 汉办
Hànbàn
HÁN BIỆNTên riêngphồn thể 漢辦tên riêng
Viết tắt của 国家汉办 (Guójiā Hànbàn), Văn phòng Hội đồng Ngôn ngữ Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
汉办 nghĩa là gì?
汉办 (hànbàn) nghĩa là Viết tắt của 国家汉办 (Guójiā Hànbàn), Văn phòng Hội đồng Ngôn ngữ Trung Quốc.
汉办 đọc thế nào?
汉办 đọc là Hànbàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 汉办 là gì?
Âm Hán Việt của 汉办 là "hán biện".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.