TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汉办

Hànbàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 漢辦

Âm Hán Việt HÁN BIỆN

汉办 nghĩa là Viết tắt của 国家汉办 (Guójiā Hànbàn), Văn phòng Hội đồng Ngôn ngữ Trung Quốc.

Nghĩa của 汉办

Hànbàn

HÁN BIỆNTên riêngphồn thể 漢辦tên riêng
  1. Viết tắt của 国家汉办 (Guójiā Hànbàn), Văn phòng Hội đồng Ngôn ngữ Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

汉办 nghĩa là gì?

汉办 (hànbàn) nghĩa là Viết tắt của 国家汉办 (Guójiā Hànbàn), Văn phòng Hội đồng Ngôn ngữ Trung Quốc.

汉办 đọc thế nào?

汉办 đọc là Hànbàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 汉办 là gì?

Âm Hán Việt của 汉办 là "hán biện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.