TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汉城

Hànchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 漢城

Âm Hán Việt HÁN THÀNH

汉城 nghĩa là Hanseong, tên cũ của Seoul (thủ đô Hàn Quốc), được thay thế năm 2005 bằng 首尔 (Shǒu'ěr).

Nghĩa của 汉城

Hànchéng

HÁN THÀNHTên riêngphồn thể 漢城tên riêng
  1. Hanseong, tên cũ của Seoul (thủ đô Hàn Quốc), được thay thế năm 2005 bằng 首尔 (Shǒu'ěr)

Câu hỏi thường gặp

汉城 nghĩa là gì?

汉城 (hànchéng) nghĩa là Hanseong, tên cũ của Seoul (thủ đô Hàn Quốc), được thay thế năm 2005 bằng 首尔 (Shǒu'ěr).

汉城 đọc thế nào?

汉城 đọc là Hànchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 汉城 là gì?

Âm Hán Việt của 汉城 là "hán thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.