TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汗毛

hànmáo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÃN MAO

汗毛 nghĩa là lông, tóc mềm.

Nghĩa của 汗毛

hànmáo

HÃN MAODanh từ
  1. Lông
  2. Tóc mềm
  3. Lông tơ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 汗毛

Đồng nghĩa

Từ ghép có 汗毛

Câu hỏi thường gặp

汗毛 nghĩa là gì?

汗毛 (hànmáo) nghĩa là lông, tóc mềm.

汗毛 đọc thế nào?

汗毛 đọc là hànmáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 汗毛 là gì?

Âm Hán Việt của 汗毛 là "hãn mao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.