TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汗漫

hànmàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÃN MẠN

汗漫 nghĩa là bao la, không có biên giới.

Nghĩa của 汗漫

hànmàn

HÃN MẠNDanh từ
  1. Bao la
  2. Không có biên giới
  3. Sức mạnh (của sông hoặc biển)

Câu hỏi thường gặp

汗漫 nghĩa là gì?

汗漫 (hànmàn) nghĩa là bao la, không có biên giới.

汗漫 đọc thế nào?

汗漫 đọc là hànmàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 汗漫 là gì?

Âm Hán Việt của 汗漫 là "hãn mạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.