TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汗腺

hànxiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÃN TUYẾN
Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo)

汗腺 nghĩa là tuyến mồ hôi.

Nghĩa của 汗腺

hànxiàn

HÃN TUYẾNDanh từ
  1. Tuyến mồ hôi

Câu hỏi thường gặp

汗腺 nghĩa là gì?

汗腺 (hànxiàn) nghĩa là tuyến mồ hôi.

汗腺 đọc thế nào?

汗腺 đọc là hànxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 汗腺 là gì?

Âm Hán Việt của 汗腺 là "hãn tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.