TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汗褟儿

hàntār giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 汗褟兒

汗褟儿 nghĩa là áo lót.

Nghĩa của 汗褟儿

hàntār

Danh từphồn thể 汗褟兒
  1. phương ngữ Áo lót

Câu hỏi thường gặp

汗褟儿 nghĩa là gì?

汗褟儿 (hàntār) nghĩa là áo lót.

汗褟儿 đọc thế nào?

汗褟儿 đọc là hàntār (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.