TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汗马

hànmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 汗馬

Âm Hán Việt HÃN MÃ

汗马 nghĩa là thúc ngựa, chiến công.

Nghĩa của 汗马

hànmǎ

HÃN MÃphồn thể 汗馬
  1. nghĩa đen Thúc ngựa
  2. nghĩa bóng Chiến công
  3. Ngựa chiến (viết tắt của 汗血马 (hànxuèmǎ))

Thành ngữ có 汗马

Câu hỏi thường gặp

汗马 nghĩa là gì?

汗马 (hànmǎ) nghĩa là thúc ngựa, chiến công.

汗马 đọc thế nào?

汗马 đọc là hànmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 汗马 là gì?

Âm Hán Việt của 汗马 là "hãn mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.