TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汛期

xùnqī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẤN KỲ

汛期 nghĩa là mùa lũ.

Nghĩa của 汛期

xùnqī

TẤN KỲDanh từ
  1. Mùa lũ

Câu hỏi thường gặp

汛期 nghĩa là gì?

汛期 (xùnqī) nghĩa là mùa lũ.

汛期 đọc thế nào?

汛期 đọc là xùnqī (pinyin).

Âm Hán Việt của 汛期 là gì?

Âm Hán Việt của 汛期 là "tấn kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.