TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

江南

Jiāngnán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIANG NAM

江南 nghĩa là Phía nam sông Trường Giang hoặc sông Dương Tử.

Nghĩa của 江南

Jiāngnán

GIANG NAMTên riêngtên riêng
  1. Phía nam sông Trường Giang hoặc sông Dương Tử
  2. Phía nam hạ lưu sông Trường Giang
  3. Thường chỉ các tỉnh nam Giang Tô, nam An Huy và bắc Chiết Giang
  4. Một tỉnh thời nhà Thanh
  5. Trong văn học, chỉ vùng nắng ấm
  6. Gangnam (quận ở Seoul, Hàn Quốc)

Câu hỏi thường gặp

江南 nghĩa là gì?

江南 (jiāngnán) nghĩa là Phía nam sông Trường Giang hoặc sông Dương Tử.

江南 đọc thế nào?

江南 đọc là Jiāngnán (pinyin).

Âm Hán Việt của 江南 là gì?

Âm Hán Việt của 江南 là "giang nam".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.