江青
giọng máy của trình duyệt
江青 nghĩa là Jiang Qing (1914-1991), vợ thứ tư của Mao Trạch Đông và là lãnh đạo của Tứ nhân bang.
Nghĩa của 江青
Jiāng Qīng
GIANG THANHtên riêng- Jiang Qing (1914-1991), vợ thứ tư của Mao Trạch Đông và là lãnh đạo của Tứ nhân bang
Câu hỏi thường gặp
江青 nghĩa là gì?
江青 (jiāng qīng) nghĩa là Jiang Qing (1914-1991), vợ thứ tư của Mao Trạch Đông và là lãnh đạo của Tứ nhân bang.
江青 đọc thế nào?
江青 đọc là Jiāng Qīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 江青 là gì?
Âm Hán Việt của 江青 là "giang thanh".