TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汤种

tāngzhǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 湯種

Âm Hán Việt THANG CHỦNG

汤种 nghĩa là Water roux (hay còn gọi là tangzhong), một loại hồ sệt được làm bằng cách đun nóng hỗn hợp bột và nước, dùng trong làm bánh mì để tạo ra ổ bánh mềm và xốp hơn (từ mượn tiếng Nhật 湯種 yudane).

Nghĩa của 汤种

tāngzhǒng

THANG CHỦNGDanh từphồn thể 湯種
  1. Water roux (hay còn gọi là tangzhong), một loại hồ sệt được làm bằng cách đun nóng hỗn hợp bột và nước, dùng trong làm bánh mì để tạo ra ổ bánh mềm và xốp hơn (từ mượn tiếng Nhật 湯種 yudane)

Câu hỏi thường gặp

汤种 nghĩa là gì?

汤种 (tāngzhǒng) nghĩa là Water roux (hay còn gọi là tangzhong), một loại hồ sệt được làm bằng cách đun nóng hỗn hợp bột và nước, dùng trong làm bánh mì để tạo ra ổ bánh mềm và xốp hơn (từ mượn tiếng Nhật 湯種 yudane).

汤种 đọc thế nào?

汤种 đọc là tāngzhǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 汤种 là gì?

Âm Hán Việt của 汤种 là "thang chủng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.