TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汲引

jíyǐn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẤP DẪN

汲引 nghĩa là kéo nước.

Nghĩa của 汲引

jíyǐn

CẤP DẪN
  1. Kéo nước
  2. nghĩa bóng Đề bạt ai đó lên vị trí cao hơn

Câu hỏi thường gặp

汲引 nghĩa là gì?

汲引 (jíyǐn) nghĩa là kéo nước.

汲引 đọc thế nào?

汲引 đọc là jíyǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 汲引 là gì?

Âm Hán Việt của 汲引 là "cấp dẫn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.