TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汽水

qìshuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÍ THỦY

汽水 nghĩa là nước ngọt có ga, nước uống có carbonate.

Nghĩa của 汽水

qìshuǐ

KHÍ THỦYDanh từ
  1. Nước ngọt có ga; nước uống có carbonate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 汽水

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

汽水 nghĩa là gì?

汽水 (qìshuǐ) nghĩa là nước ngọt có ga, nước uống có carbonate.

汽水 đọc thế nào?

汽水 đọc là qìshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 汽水 là gì?

Âm Hán Việt của 汽水 là "khí thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.